Giới thiệu Camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD1P43G2-I
Camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD1P43G2-I
– Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch Progressive Scan CMOS.
– Độ phân giải camera ip: 4.0 Megapixel.
– Ống kính cố định: 2.8/4mm.
– Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR.
– Xoay: -100° đến 100°, lên xuống: -20° đến 45°.
– Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.
– Chống ngược sáng thực 120dB WDR.
– Chức năng bù ngược sáng BLC.
– Chức năng giảm nhiễu số 3D-DNR.
– Chức năng tự động điều chỉnh độ lợi AGC.
– Nguồn điện: 12VDC, PoE.
– Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/3 inch Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2560 × 1440 |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Min. Illumination | Color: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: -100° to 100°, tilt: -20° to 45° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 99°, vertical FOV 55°, diagonal FOV 116°
4 mm, horizontal FOV 79°, vertical FOV 43°, diagonal FOV 92° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | Max. F2.0 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 59 m, O: 23 m, R: 11 m, I: 5 m
4 mm: D: 79 m, O: 31 m, R: 15 m, I: 7 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz:
20 fps (2560 × 1440) 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 20 fps (2560 × 1440) 24 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
60 Hz: 24 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Video Compression | Main stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264
Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream |
| Network | |
| Security | Password protection, complicated password, watermark, basic and digest authentication for HTTP, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, security audit log, host authentication (MAC address) |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile G (only -F model supports), Profile T), ISAPI, SDK |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, HTTP, RTP, RTSP, NTP, IGMP, IPv6, UDP, QoS, FTP, SMTP |
| User/Host | Up to 32 users
3 levels: Administrator, Operator and User |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11
Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance, adjustable by client software or web browse |
| Privacy Mask | 4 regions of privacy mask |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)), video tampering alarm, exception |
| Linkage | Upload to FTP, send email, notify surveillance center, trigger capture |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 1.00 A, max. 12 W, Ø 5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection
PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.33 A to 0.21 A, max. 12.5 W |
| Material | Front cover: metal, body: plastic, bracket: plastic |
| Dimension | 197.1 mm × 105 mm × 225.4 mm |
| Weight | Approx. 900 g |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | English, Ukrainian |
| General Function | Anti-banding, heartbeat, password protection, password reset via email |
| Approval | |
| EMC | CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2019, EN 61000-3-3: 2013 + A1: 2019, EN 50130-4: 2011 + A1: 2014
RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015 IC: ICES-003: Issue 7 KC: KN32: 2015, KN35: 2015, FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B |
| Safety | UL: UL 62368-1
CB: IEC 62368-1: 2014 + A11 CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 BIS: IS 13252 (Part 1): 2010/IEC 60950-1: 2005 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU
WEEE: 2012/19/EU Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP66: IEC 60529-2013 |
– Bảo hành: 24 tháng
Thông số kỹ thuật DS-2CD1P43G2-I
| Mã sản phẩm | DS-2CD1P43G2-I |
| Thương hiệu | Hikvision |
|
– Độ phân giải camera ip |
4.0 Megapixel. |
|
– Ống kính cố định |
2.8/4mm. |
|
– Độ nhạy sáng |
Color: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR. |
|
– Xoay |
-100° đến 100°, lên xuống: -20° đến 45°. |
|
– Tầm quan sát hồng ngoại |
30 mét. |
|
– Nguồn điện |
12VDC, PoE. |
|
– Tiêu chuẩn chống bụi và nước |
IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). |
| 12.5 W
Material |
metal, body: plastic, bracket: plastic
Dimension Weight |
Mua DS-2CD1P43G2-I chính hãng ở đâu?
Shop Công Nghệ 24H chuyên thiết bị an ninh, mạng và nhà thông minh, cam kết hàng chính hãng, giá niêm yết rõ ràng, lắp đặt tận nơi tại Hà Nội và giao hàng toàn quốc. Gọi 0967.895.318 để được tư vấn và báo giá.
Câu hỏi thường gặp
DS-2CD1P43G2-I có phải hàng chính hãng không?
Có. Shop Công Nghệ 24H phân phối hàng chính hãng và bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Shop Công Nghệ 24H có lắp đặt DS-2CD1P43G2-I không?
Có. Shop nhận lắp đặt trọn gói tại Hà Nội và hỗ trợ kỹ thuật từ xa cho khách tỉnh. Gọi 0967.895.318.
Giao hàng và đổi trả thế nào?
Giao toàn quốc, kiểm tra hàng trước khi thanh toán. Lỗi do nhà sản xuất được đổi mới theo chính sách bảo hành.
- LIÊN HỆ TƯ VẤN: 096789.5318 ĐỂ CHỌN SẢN PHẨM ƯNG Ý

Khuyến mại
Tin tức
CAMERA ĐẦU GHI
CAMERA WIFI + 4G
PHỤ KIỆN CAMERA
ÂM THANH SỐ
GIA DỤNG THÔNG MINH
PHỤ KIỆN ĐIỆN THOẠI
MÁY TÍNH – LINH KIỆN
MÁY IN SIÊU TỐC
Miễn phí vận chuyển
Bảo hành nơi sử dụng
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.